lưỡng tiện

Học thuật
Thân thiện
lưỡng tiện

Một người đàn ông vừa tập thể dục vừa nghe sách nói để lưỡng tiện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiện cả hai đàng, lợi cho cả hai phía: "Lưỡng tiện" mô tả một việc làm, một giải pháp hoặc một hành động mang lại lợi ích hoặc sự thuận tiện cho cả hai bên liên quan, đạt được hai mục đích cùng một lúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giải pháp này thật lưỡng tiện, vừa tiết kiệm chi phí vừa bảo vệ môi trường.
    • Việc đi bộ đến công ty một lựa chọn lưỡng tiện: vừa rèn luyện sức khỏe vừa tiết kiệm xăng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhất cử lưỡng tiện": Thành ngữ cố định, có nghĩamột việc làm, một hành động đơn lẻ nhưng đạt được cùng lúc hai mục đích lợi.
    • Vừa học tiếng Anh qua phim vừa giải trí, đúng nhất cử lưỡng tiện.
    • Tận dụng ánh sáng tự nhiên vừa để đọc sách vừa tiết kiệm điện, anh ấy gọi đó nhất cử lưỡng tiện.
Biến thể từ gần giống
  • Song toàn (tính từ): Vẹn cả đôi đường, tốt đẹp trọn vẹn cho cả hai mặt.
    • Một kế hoạch song toàn.
  • Lưỡng lợi (tính từ): lợi cho cả hai bên (thường dùng trong quan hệ hợp tác, đàm phán).
    • Một thỏa thuận lưỡng lợi.
Từ đồng nghĩa
  • Nhất cử lưỡng đắc: Một việc làm thu được hai kết quả (đắc: được). Nghĩa tương tự "nhất cử lưỡng tiện".
  • Một công đôi việc: (Thành ngữ) Một công sức bỏ ra nhưng giải quyết được hai việc.
  • Một mũi tên trúng hai đích: (Thành ngữ) Hành động một lần đạt hai mục tiêu.
Thành ngữ liên quan
  • Nhất cử lưỡng tiện: (Đã giải thíchmục trên) thành ngữ phổ biến nhất gần như luôn đi kèm với từ "lưỡng tiện".
  • Một vốn bốn lời: Thường chỉ về mặt kinh tế, lợi nhuận cao; khác với "lưỡng tiện" nhấn mạnh sự thuận tiện, lợi về nhiều mặt.
lưỡng tiện

Một người đàn ông vừa tập thể dục vừa nghe sách nói để lưỡng tiện.

  1. Tiện cả hai đàng. Nhất cử lưỡng tiện. Một việc làm có thể đạt hai mục đích.

Từ gần giống